P N c B C 1 c T m 2 3 3 1 X r 3 a c N S r Đ Copy r ịnh h địn Pháp, 1601-1 Nếu p là số chia hết cho Bề ngoài có v ng dụng vô Các trường 1. 2 p = . Xét chẵn và một Ta biết rằng một cách ch 2. 3 p = . Xét 3 số tự nhiên 3 . Dễ thấy h Bài tập 1. Chứng min Xét hiệu 4 a rằng phát bi 3. 5 p = . Xé 3 a = thì 5 3 cả các hiệu tr Nhận thấy a Số tự nhiên ra thừa số ta Đ r i g ht © 2007 h lý Fermat c của các l nh lý này do 1665) đưa ra nguyên tố và p . vẻ đơn giản, cùng quan t g hợp riêng t hiệu 2 a a số lẻ nên tíc 2 a a ng minh đơ t hiệu 3 a a n liên tiếp a + hệ quả là hiệu nh 3 5 a a + ch a . Với a = u của định l ét hiệu 5 a a 3 240 = ; a rên đều chia 5 a a chia hế a chia cho 5 suy ra hiệu a Vietnamese ĐỊN t nhỏ được p Toán hi o nhà Toán a năm 1640, à a là một s , tuy nhiên đ trọng. . ( 1) a aa = . ch của chúng cùng tính ch ơn giản cho t ( 1) ( a a a = + 1, , 1 aa + p u trên chia h hia hết cho 6 2, 3 a = = thì lý sẽ không đ 2 ( 1)( a a a = + 4 a = thì 5 4 hết cho 30. ết cho 2 5 thì có số d 5 a a chia h Kvant Grou p NH LÝ F đưa vào ch n nay. Côn học Pie Fer rất ngắn gọn số nguyên thế định lý này l Trong hai g phải là một hẵn lẻ do đó trường hợp n 1) a . Một s hải có một s hết cho 6 . 6 với mọi số t ì 4 2 2 14, = đúng trong t 1) ( 1) a aa + 5 1020 = ; a 3. Ta chứng dư k 0,1, 2 hết cho 5 . T p FERMAT hương trình ng thức của mat (người n: ế thì p a a i có những số tự nhiên t số chẵn. ó hiệu của ch này. chia cho 3 số chia hết ch ự nhiên . a 4 , 3 3 78 = rường hợp p . Với 1 a = , 5 a = thì 5 5 minh hiệu n 2, 3, 4 . Trư Trường hợp s T NHỎ n liên tiếp a húng phải là thì có số dư ho 3 , và tích không chia p là hợp số. hiệu trên b 5 3120 = ; này cũng chia ng hợp số d số dư 2 k = t V. Sen 1 a , th số chẵn. Nh ư 0 , 1 ho h của chúng hết cho 4 . ằng 0 ; 2 a = 6 a = thì 5 6 a hết cho 5. dư là 0,1, 4 th t nderov, A. Sp hì phải có m hư vậy ta có c 2 . Do đó cũng chia hế Như vậy ta 2 thì 5 2 2 = 5 6 7770 = . hì từ sự phân pivak một số thêm trong ết cho a thấy 30 = ; . Tất n tích