1 NGӲ PHÁP N4 NGӲ PHÁP TIӂNG NHҰT N4. BÀI SӔ 1 - PHҪN 1 Trong bài này, chúng ta sẽ học các mẫu câu hỏi, miêu tả dạng đơn giản trong tiếng Nhật. Các bạn sẽ học về cấu trúc 働傿, 働傿傱, 僨 (cng), 僔 (của) và 僎 (và). 凣几___僕___働傿傏凚ầlàầ凛 私僕山⏣(僪僤僆)働傿傏国(債僑)僕日ᮏ(僑僡價)働傿傏 Yamada desu. Kuni wa nihon desu. Tôi là Yamada. Nước tôi là nước Nhật. • Cách sӱ dụng: Chỉ đề mục, miêu tả những thông tin, tính chất về đề mục đó. 例凬 (1) わ僅傽僕 Hoa 働傿傏 Watashi wa Hoa desu. Tôi là Hoa. (2) 傽僫僥僕僰僭傹う働傿傏 Shumi wa ryokou desu. Sӣ thích là đi du lịch. (3) 傽傺僎僕傪傽僩働傿傏 Shigoto wa isha desu. Nghề nghiệp là bác s. 凤几____働傿傱傏 凚Có phải không?凛 • Cách sӱ dụng: Dùng để đặt câu hỏi. A: 傰国(債僑)僕中国(僇僫う傺債)働傿傱傏 Okuni wa chuugoku desu ka. Nước anh là Trung Quӕc có phải không? B: 僕傪傎僃う働傿傏 Hai, sou desu. úng vậy.