CHƯƠNG 1- TRỌNG TÂM ÔN TẬP LÝ THUYẾT ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ. I. Hp cht hu cơ v ha hc hu cơ. I-1. Khi nim hp cht hu cơ v ha hc hu cơ: Hp cht hu cơ l hp cht ca cacbon ( tr CO 2 , CO, mui cacbonat, xianua, cacbua...). Ha hc hu cơ l nhnh Ha hc chyên nghiên cu cc hp cht hu cơ. I-2. Phân loi hp cht hu cơ.( Muốn lm boss hu cơ phải hc thuộc cc công thức v vận dụng linh hot công thức dưới đây) Hp cht hu cơ đưc chia thnh hidrcacbon v dn xut hidrcacbon. Nhm chc Công thc CTPT CTCT Phản ng đặc trưng Tính nhanh Ancol -OH C n H 2n+2-2k-x (OH) x R(OH) x -OH+Na - ONa + 1/2H 2 n-OH=2nH 2 Phenol -OH C n H 2n+2-2k-x (OH) x k≥4, n≥6 C 6 H 6-x (OH) x -OH+ NaOH ONa + H 2 O n-OH=2nH 2 n-OH=nOH - Andehit -CHO -CH=O -COH C n H 2n+2-2k-x (CHO) x C n H 2n+2-2k-2x O x R(CHO) x Trng bạc , tc dụng Cu(OH) 2 Đun nng cho kết ta đỏ n-CHO = nAg/2 Axit cacboxylic C n H 2n+2-2k-x (COOH) x C n H 2n+2-2k-2x O 2x X= s chc axit R(COOH) x Tc dụng với Na,NaOH especially với NaHCO 3 hay mui cacbonat cho khí. Quỳ chuyển sang hồng. nCOOH=nNaHCO 3 =nCO 2 =nNaOH =2nH 2 Ester -COO- C n H 2n+2-2k-2x O 2x X= s cht este RCOOR Cht trung tính Tc dụng NaOH , thy phân trong môi trường kiềm , axit nCOO=nNaOH=n-OH Amin -NH 2 -NH- - C n H 2n+2-2k+x N x C tính bazo. nN= nH + Trang 1